Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
thỉnh nguyện thư
Từng chữ
- 请thỉnhmời mọc
- 愿nguyệnmong muốn
- 书thưsách; thư tín
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 很多居民在请愿书上签了名。
Nhiều cư dân đã ký tên vào bản kiến nghị.
- 他们向政府递交了请愿书。
Họ đã đệ trình đơn thỉnh nguyện lên chính phủ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.