Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 囗 (vây quanh)
13 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
single-char-used-as-wordThường dùng khi miêu tả hình dáng tròn của vật.
Câu ví dụ
- 桌子是圆的
Cái bàn hình tròn
- 我要一个圆蛋糕
Tôi muốn một cái bánh tròn
- 月亮很圆
Mặt trăng rất tròn
Kết hợp thường gặp
- 圆的
hình tròn
- 圆形
hình tròn
Từ khác chứa "圆"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.