Từ vựng tiếng Trung
qiān*xū

Nghĩa tiếng Việt

khiêm tốn

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

12 nét

Bộ: (vằn vện)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 谦 gồm bộ 讠 (lời nói) và chữ 兼 (kiêm), thể hiện sự nói năng khiêm tốn.
  • 虚 gồm bộ 虍 (vằn vện) và chữ 虚 (trống rỗng, hư), biểu thị sự trống rỗng hoặc không thật.

谦虚 thể hiện tính cách khiêm tốn, không tự cao.

Từ ghép thông dụng

谦虚qiānxū

khiêm tốn

谦逊qiānxùn

nhún nhường

虚心xūxīn

khiêm nhường