Từ vựng tiếng Trung
qiān*xū

Nghĩa tiếng Việt

khiêm tốn

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

12 nét

Bộ: (vằn vện)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: khiêm tốn

Câu ví dụ

  • 这是谦虚Zhè shì 谦虚 thanh 4

    Đây là khiêm tốn

  • 我喜欢谦虚Wǒ xǐhuān 谦虚 thanh 3

    Tôi thích 谦虚

  • 有谦虚Yǒu 谦虚 thanh 3

    Có 谦虚

  • 没有谦虚Méiyǒu 谦虚 thanh 2

    Không có 谦虚

Kết hợp thường gặp

  • 很谦虚很 谦虚 thanh 5

    很 谦虚

  • 非常谦虚非常 谦虚 thanh 5

    非常 谦虚

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.