Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 25 · HSK 2.0 cấp 5

Tự nạp đầy năng lượng

给自己加满水

45 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 45 có audio

Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
返航fǎn hángquay về (bằng tàu, máy bay)
恶劣è liètồi tệ
可怕kě pàđáng sợ
风浪fēng làngsóng gió, sóng lớn
慌张huāng zhāngbối rối
舱cāngbuồngHSK 6
使劲儿shǐ jìnrdùng sức, cố sức
朝cháohướng tới
简直jiǎn zhíquả thật là, quả là, đúng là (nhấn mạnh)
沉chénchìm
严肃yán sùnghiêm túc, trang trọng, nghiêm khắc
猛烈měng lièmạnh mẽ, kịch liệt, dữ dộiHSK 6
狂kuánghoang dã
威胁wēi xiéđe dọa, uy hiếp
平衡píng héngcân bằng
吨dūntấn
钢铁gāng tiěthép
根基gēn jīnền móng, nền tảng vững chắc; chỉ cơ sở cốt lõi của một công trình, tổ chức, sự nghiệp hoặc tư tưởng.
重量zhòng liàngtrọng lượng
相似xiāng sìtương tự, giống nhau
风景fēng jǐngphong cảnhHSK 4
窄zhǎihẹpHSK 4
万丈wàn zhàngrất cao, rất sâu, vạn trượng
深渊shēn yuānvực sâu, vực thẳm
游览yóu lǎnđi tham quan
发抖fā dǒurun
负重fù zhòngmang nặng, gánh nặng
摔倒shuāi dǎongã, ngã xuống; bị ngã
妇女fù nǚphụ nữ
起qǐbắt đầu, đứng dậy
丝毫sī háomột chút
滚gǔnlăn
风险fēng xiǎnrủi ro
谨慎jǐn shèncẩn thận
效应xiào yìnghiệu ứng, tác dụng
胸xiōngngực
承受chéng shòuchịu đựng, gánh vác
和尚hé shàngnhà sư, hòa thượng (Phật giáo)
钟zhōngđồng hồ; chuông (đồng hồ báo thức, chuông nhà thờ)
彻底chè dǐhoàn toàn
厘米lí mǐxentimét, đơn vị đo chiều dài bằng 1/100 mét
克kègam (khắc)
平方píng fāngvuông, bình phương
尺子chǐ zithước kẻ
胶水jiāo shuǐkeo