Từ vựng tiếng Trung
cháo

Nghĩa tiếng Việt

hướng tới

1 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '朝' gồm có bộ '月' (trăng) và phần bên phải là chữ '十' và '日', gợi ý đến mặt trời.
  • Sự kết hợp giữa trăng và mặt trời có thể gợi nhớ đến 'buổi sáng', khi mặt trời mới mọc.

Có ý nghĩa liên quan đến buổi sáng hoặc triều đình.

Từ ghép thông dụng

早朝zǎocháo

buổi sáng sớm

朝阳zhāoyáng

mặt trời buổi sáng

朝廷cháotíng

triều đình