Từ vựng tiếng Trung
xiào*yìng

Nghĩa tiếng Việt

hiệu ứng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

10 nét

Bộ: 广 (mái nhà)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '效' bao gồm bộ '攵' (đánh) kết hợp với phần bên trái học theo từ '交' (giao), thể hiện hành động và sự hiệu quả.
  • Chữ '应' có bộ '广' (mái nhà) kết hợp với phần '心' (tâm), thể hiện sự đáp ứng hoặc phản ứng từ bên trong.

'效应' mang nghĩa là phản ứng hoặc ảnh hưởng mà một sự việc gây ra.

Từ ghép thông dụng

效应xiàoyìng

hiệu ứng

效果xiàoguǒ

kết quả

有效yǒuxiào

hiệu quả