Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā*dǒu发

Nghĩa tiếng Việt

run

Âm Hán Việt

phát đẩu

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 癶 (đi lên)

5 nét

Bộ: 扌 (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là tự động từ, thường đứng sau chủ ngữ chỉ bộ phận cơ thể hoặc đi kèm bổ ngữ trạng thái

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát đẩu

Từng chữ

  • 发pháttóc; một phần nghìn của một tấc
  • 抖đẩurun rẩy; rũ, phủi; tung, hất; dấy lên, phất lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: run

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1冷lěng thanh 3得de thanh 5全quán thanh 2身shēn thanh 1不bù thanh 4停tíng thanh 2地de thanh 5发fā thanh 1抖dǒu. thanh 3。

    Anh ấy lạnh đến mức toàn thân run rẩy không ngừng.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5坏huài thanh 4消xiāo thanh 1息xi, thanh 5,她tā thanh 1的de thanh 5手shǒu thanh 3开kāi thanh 1始shǐ thanh 3发fā thanh 1抖dǒu. thanh 3。

    Nghe thấy tin xấu này, tay cô ấy bắt đầu run rẩy.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4讲jiǎng thanh 3台tái thanh 2上shàng thanh 4紧jǐn thanh 3张zhāng thanh 1得de thanh 5双shuāng thanh 1腿tuǐ thanh 3发fā thanh 1抖dǒu. thanh 3。

    Anh ấy đứng trên bục giảng căng thẳng đến mức hai chân run rẩy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.