Từ vựng tiếng Trung
xiōng胸
Nghĩa tiếng Việt
ngực
1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
胸
Bộ: 肉 (thịt)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '胸' gồm có bộ '肉' (thịt) chỉ ý liên quan đến phần cơ thể và phần bên phải là '凶' mang ý nghĩa xấu, nguy hiểm.
- Sự kết hợp này chỉ phần cơ thể quan trọng, nơi có thể xảy ra những vấn đề nguy hiểm.
→ Chữ '胸' có nghĩa là ngực, phần cơ thể phía trước.
Từ ghép thông dụng
胸口
ngực
胸脯
ngực
胸部
vùng ngực