Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

bắt đầu

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bên trái là bộ '走' mang nghĩa là đi, hàm ý về sự di chuyển.
  • Bên phải là chữ '己', có thể gợi nhớ đến ý thức bản thân, khởi đầu từ chính mình.

Khi kết hợp, '起' mang ý nghĩa bắt đầu di chuyển hoặc đứng dậy.

Từ ghép thông dụng

起床qǐchuáng

thức dậy

起飞qǐfēi

cất cánh

起点qǐdiǎn

điểm khởi đầu