Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

bắt đầu, đứng dậy

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Động từ chỉ bắt đầu hành động hoặc đứng dậy. Rất phổ biến trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • thanh 3 thanh 3de thanh 5hěn thanh 3zǎo thanh 3

    Tôi dậy rất sớm

  • 下雨了,快起来Xiàyǔ le, kuài qǐlái thanh 4

    Trời mưa rồi, dậy nhanh

  • 从明天起Cóng míngtiān qǐ thanh 2

    Từ ngày mai

Kết hợp thường gặp

  • 起床qǐchuáng thanh 3

    thức dậy

  • 开始kāishǐ thanh 1

    bắt đầu

  • 一起yīqǐ thanh 1

    cùng nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.