Bài 19 · HSK 2.0 cấp 5
Bánh củ cải quê hương
家乡的萝卜饼
49 từ vựng · 5 chặng · ~10 phút/chặng · 49 có audio
Tiến độ học0/49 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
家乡jiā xiāngquê hương萝卜luó bocủ cải (củ cải trắng, củ cải đỏ)怀念huái niànnhớ色彩sè cǎimàu sắcHSK 6想念xiǎng niànnhớ, hoài niệm青qīngđen; xanh lục lam紫zǐtím赏心悦目shǎng xīn yuè mùlàm hài lòng (mắt và lòng), đẹp mắt, thích mắt般bānloại, kiểu, giống như (thường dùng sau danh từ, tính từ)清淡qīng dànnhẹ nhàng可口kě kǒungonHSK 6夸kuākhen ngợi橘子jú ziquýt, cam梨líquả lê炒chǎoxào, chiên煮zhǔđun sôi油炸yóu zháchiên切qiēcắt丝sīsợi搅拌jiǎo bànkhuấyHSK 6均匀jūn yúnđều, phân bố đều原料yuán liàonguyên liệu, vật liệu gốc擀gǎncán (bột), lăn (bột)薄báomỏng折叠zhé diégấp lại, xếp lại (vật thể có thể gập được)透明tòu míngtrong suốt淋línướt sũng; tướiHSK 6圈quānvòng tròn, vòng; giới, nhóm (người); khoanh tròn烫tàngđốt, bỏng; nóng盖gàibao phủ预防yù fángphòng ngừa糊húdán文火wén huǒlửa nhỏ, lửa liu riu闻wénngửi趁chèntận dụng口味kǒu wèihương vị少许shǎo xǔmột chút, một ít酱油jiàng yóunước tương醋cùgiấm焦jiāocháy嫩nènmềm特色tè sèđặc sắc; đặc điểm; nét riêngHSK 6痰tánđờm平安píng'ānbình an零食líng shíđồ ăn vặt, thức ăn nhẹ淡dànnhạt臭chòuhôi thối软ruǎnmềm mạiHSK 4过期guò qīhết hạn