Bài 19 · HSK 5
Bánh củ cải quê hương
家乡的萝卜饼
49 từ vựng · 49 có audio
Tiến độ học0/49 · 0%
家乡jiā*xiāngquê hương萝卜luó*bocủ cải怀念huái*niànnhớ色彩sè*cǎimàu sắc想念xiǎng*niànnhớ青qīngđen; xanh lục lam紫zǐtím赏心悦目shǎng*xīn*yuè*mùlàm hài lòng (mắt và lòng), đẹp mắt, thích mắt般bānloại, kiểu, giống như (thường dùng sau danh từ, tính từ)清淡qīng*dànnhẹ nhàng可口kě*kǒungon夸kuākhen ngợi橘子jú*ziquýt梨líquả lê炒chǎoxào, chiên煮zhǔđun sôi油炸yóu*zháchiên切qiēcắt丝sīsợi搅拌jiǎo*bànkhuấy均匀jūn*yúnđều, phân bố đều原料yuán*liàonguyên liệu擀gǎncán (bột), lăn (bột)薄báomỏng折叠zhé*diégấp透明tòu*míngtrong suốt淋línướt sũng圈quānvòng tròn烫tàngđốt, bỏng; nóng盖gàibao phủ预防yù*fángphòng ngừa糊húdán文火wén*huǒlửa nhỏ, lửa liu riu闻wénngửi趁chèntận dụng口味kǒu*wèihương vị少许shǎo*xǔmột chút, một ít酱油jiàng*yóunước tương醋cùgiấm焦jiāocháy嫩nènmềm特色tè*sèđặc sắc痰tánđờm平安píng'ānbình an; an toàn零食líng*shíđồ ăn vặt淡dànnhạt臭chòuhôi thối软ruǎnmềm mại过期guò*qīhết hạn