Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

quả lê

1 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '梨' có bộ '木' chỉ liên quan đến cây cối, vì '梨' là một loại trái cây.
  • Phần còn lại của chữ là '利', nghĩa là lợi ích hoặc sắc bén, tạo nên hình ảnh một loại cây ăn quả có lợi ích lớn.

Chữ '梨' có nghĩa là quả lê, liên quan đến một loại cây ăn quả.

Từ ghép thông dụng

梨子lízi

quả lê

梨花líhuā

hoa lê

梨树líshù

cây lê