Từ vựng tiếng Trung
ruǎn

Nghĩa tiếng Việt

mềm mại

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '软' gồm hai phần: bộ '车' (xe) và phần bên phải '欠' (thiếu).
  • Bộ '车' thường liên quan đến các vật dụng di động, nhưng trong trường hợp này, nó chỉ đóng vai trò là phần cấu tạo của chữ.
  • Phần '欠' có nghĩa là thiếu hoặc cần, trong trường hợp này có thể hiểu là sự mềm mại cần sự linh hoạt.

Ý nghĩa của chữ '软' là mềm, dẻo.

Từ ghép thông dụng

软件ruǎnjiàn

phần mềm

软弱ruǎnruò

yếu mềm

软化ruǎnhuà

làm mềm