Từ vựng tiếng Trung
tàng烫
Nghĩa tiếng Việt
đốt, bỏng; nóng
1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
烫
Bộ: 火 (lửa)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 烫 bao gồm bộ 火 (lửa) ở bên trái, biểu thị ý nghĩa liên quan đến nhiệt hoặc sức nóng.
- Phần bên phải là chữ 汤 (thang), có nghĩa là nước súp hoặc nước sôi, kết hợp với bộ 火 để chỉ sự đun hoặc làm nóng.
→ Chữ 烫 có nghĩa là nóng hoặc làm nóng.
Từ ghép thông dụng
烫头
uốn tóc
烫伤
bỏng
烫手
nóng bỏng tay