Từ vựng tiếng Trung
chòu

Nghĩa tiếng Việt

hôi thối

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tự thân, bản thân)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '臭' gồm có phần trên là '自' (tự thân, bản thân) và phần dưới là '犬' (chó).
  • '自' gợi ý đến khứu giác, mùi từ chính bản thân.
  • '犬' ám chỉ đến loài chó, thường liên quan đến mùi.

Chữ này có nghĩa là mùi, thường là mùi hôi.

Từ ghép thông dụng

臭味chòuwèi

mùi hôi

臭豆腐chòu dòufu

đậu phụ thối

臭气chòuqì

mùi hôi, khí hôi