Từ vựng tiếng Trung
luó*bo

Nghĩa tiếng Việt

củ cải (củ cải trắng, củ cải đỏ)

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (bói)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ loại củ cải (trắng, đỏ), thường dùng trong ẩm thực.

Câu ví dụ

  • 我喜欢吃萝卜汤。Wǒ xǐhuān chī luóbo tāng. thanh 3

    Tôi thích uống soup củ cải.

  • 妈妈腌了萝卜干。Māma yān le luóbo gān. thanh 1

    Mẹ đã muối củ cải khô.

  • 这道菜有萝卜丝。Zhè dào cài yǒu luóbo sī. thanh 4

    Món này có sợi củ cải.

  • 白萝卜很便宜。Báiluóbo hěn piányi. thanh 2

    Củ cải trắng rất rẻ.

Kết hợp thường gặp

  • bái thanh 2luó thanh 2bo thanh 5

    củ cải trắng

  • luó thanh 2bo thanh 5gān thanh 1

    củ cải khô

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.