Từ vựng tiếng Trung
luó*bo

Nghĩa tiếng Việt

củ cải

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (bói)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '萝' có bộ '艹' biểu thị ý nghĩa liên quan đến thực vật hoặc cỏ cây.
  • '卜' trong từ này không mang ý nghĩa gốc mà chỉ là một phần của từ ghép.

'萝卜' có nghĩa là củ cải, một loại rau củ phổ biến.

Từ ghép thông dụng

萝卜luóbo

củ cải

胡萝卜húluóbo

cà rốt

白萝卜báiluóbo

củ cải trắng