Từ vựng tiếng Trung
qiē

Nghĩa tiếng Việt

cắt

1 chữ4 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 切 gồm hai phần: bộ '刀' (dao) bên phải và một phần bên trái là chữ '七' (số bảy).
  • Phần '刀' chỉ ý nghĩa liên quan đến việc cắt, dùng dao.
  • Phần '七' giúp phân biệt và tạo âm thanh cho chữ.

Chữ 切 có nghĩa là cắt, thái.

Từ ghép thông dụng

切断qiēduàn

cắt đứt

切片qiēpiàn

cắt lát

关切guānqiè

quan tâm