Từ vựng tiếng Trung
qiē*duàn切
断
Nghĩa tiếng Việt
cắt đứt
2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
切
Bộ: 刀 (dao)
4 nét
断
Bộ: 斤 (cái rìu)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '切' có bộ '刀' (dao), thể hiện ý nghĩa cắt đứt.
- Chữ '断' có bộ '斤' (cái rìu), thể hiện hành động chặt, cắt.
→ Từ '切断' mang ý nghĩa cắt đứt, chặt đứt.
Từ ghép thông dụng
切除
cắt bỏ
中断
gián đoạn
断绝
cắt đứt hoàn toàn