Từ vựng tiếng Trung
jiāo

Nghĩa tiếng Việt

cháy

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '焦' gồm bộ '灬' (lửa) và phần trên là chữ '隹' (chim đuôi ngắn).
  • Kết hợp giữa lửa và chim đuôi ngắn gợi nhớ đến hình ảnh của một vật bị cháy hoặc khô héo.

Chữ '焦' có nghĩa là cháy, khô hoặc lo lắng.

Từ ghép thông dụng

焦虑jiāolǜ

lo lắng

焦点jiāodiǎn

trọng điểm

焦急jiāojí

lo âu, sốt ruột