Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tím

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '紫' bao gồm bộ '糸' (sợi tơ) và phần trên là chữ '此' (này).
  • Bộ '糸' chỉ nghĩa liên quan đến màu sắc hoặc chất liệu, phần '此' giúp gợi nhớ âm đọc.

Chữ '紫' có nghĩa là màu tím.

Từ ghép thông dụng

紫色zǐsè

màu tím

紫菜zǐcài

rong biển

紫外线zǐwàixiàn

tia cực tím