Bài 14 · HSK 5
Tứ hợp viện Bắc Kinh
北京的四合院
45 từ vựng · 45 có audio
Tiến độ học0/45 · 0%
四合院sì*hé*yuànnhà tứ hợp viện民居mín*jūnhà dân, nhà ở của người dân组合zǔ*hékết hợp建筑jiàn*zhùxây dựng形式xíng*shìhình thức所谓suǒ*wèicái gọi là方fāngvuông广泛guǎng*fànrộng rãi样式yàng*shìmẫu, kiểu代表dài*biǎođại biểu通常tōng*chángthường thì并列bìng*lièđứng cạnh nhau组成zǔ*chéngcấu thành长辈zhǎng*bèithế hệ trước具备jù*bèicó日常rì*chánghàng ngày起居qǐ*jūsinh hoạt hàng ngày, ăn ở接待jiē*dàitiếp nhận功能gōng*néngchức năng厢房xiāng*fángphòng phụ, phòng cánh (ở hai bên nhà chính)走廊zǒu*lánghành lang空间kōng*jiānkhông gian种zhǒngloại竹子zhú*zitre则zéthay vào đó金鱼jīn*yúcá vàng创造chuàng*zàotạo ra情趣qíng*qùphong vị, hứng thú, niềm vui因而yīn'érdo đó为wèicho关闭guān*bìđóng lại封闭fēng*bìniêm phong打交道dǎ jiāo*daoliên lạc, giao thiệp日子rì*zicuộc sống充分chōng*fènđầy đủ令lìngmệnh lệnh亲切qīn*qièthân thiện劳动láo*dòng人民rén*mínnhân dân矛盾máo*dùnmâu thuẫn浓nóngdày, đặc阳台yáng*táiban công宿舍sù*shèký túc xá单元dān*yuánđơn vị dân cư隔壁gé*bìbên cạnh