Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 14 · HSK 2.0 cấp 5

Tứ hợp viện Bắc Kinh

北京的四合院

45 từ vựng · 4 chặng · ~10 phút/chặng · 45 có audio

Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
四合院sì hé yuàntứ-hợp-viện: nhà tứ hợp viện, kiến trúc truyền thống Trung Hoa với bốn dãy nhà bao quanh một sân trong ở giữa. Đặc trưng của Bắc Kinh cổ.
民居mín jūnhà dân, nhà ở của người dân
组合zǔ hékết hợp, tổ hợp
建筑jiàn zhùkiến trúc; xây dựng; công trình
形式xíng shìhình thức; dạng thức; phương thức
所谓suǒ wèicái gọi là
方fāngphương (phương hướng, hình vuông, bên, vừa mới)
广泛guǎng fànrộng rãi
样式yàng shìkiểu, dáng
代表dài biǎođại biểuHSK 4
通常tōng chángthường thì, thông thường; đại thể
并列bìng lièđứng cạnh nhau, cùng hạngHSK 6
组成zǔ chéngcấu thành; tạo thànhHSK 4
长辈zhǎng bèibậc trên, người lớn tuổi hơn trong gia đình hoặc xã hội (thế hệ đi trước)HSK 6
具备jù bèicó, mang, trang bị
日常rì chánghàng ngày
起居qǐ jūsinh hoạt hàng ngày, ăn ở
接待jiē dàitiếp đón
功能gōng néngchức năng; công năng, công dụng
厢房xiāng fángphòng phụ, phòng cánh (ở hai bên nhà chính)
走廊zǒu lánghành lang; lối đi có mái cheHSK 6
空间kōng jiānkhông gian, chỗ, chỗ trống
种zhǒngloại, giống, chủng loạiHSK 3
竹子zhú zicây tre, trúc
则zéthì, lại (liên từ chỉ đối chiếu); quy tắc; mẩu, mục (lượng từ cho tin, truyện)
金鱼jīn yúcá vàng
创造chuàng zàotạo ra, kiến tạo
情趣qíng qùphong vị, hứng thú, niềm vui
因而yīn'érdo đó
为wèivì, cho, để (giới từ chỉ đối tượng, mục đích)HSK 3
关闭guān bìđóng lại
封闭fēng bìniêm phong, đóng kínHSK 6
打交道dǎ jiāo daoliên lạc, giao thiệp
日子rì zicuộc sống
充分chōng fènđầy đủ, dồi dào
令lìngmệnh lệnh
亲切qīn qièthân thiện
劳动láo dònglao động (hoạt động chân tay hoặc trí óc tạo ra giá trị)
人民rén mínnhân dân
矛盾máo dùnmâu thuẫn
浓nóngdày, đặc
阳台yáng táiban công, sân thượng
宿舍sù shèký túc xá
单元dān yuánđơn vị, phần, mục
隔壁gé bìcách vách, kế bên, nhà hàng xóm