Từ vựng tiếng Trung
láo*dòng劳
动
Nghĩa tiếng Việt
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
劳
Bộ: 力 (sức lực)
7 nét
动
Bộ: 力 (sức lực)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '劳' có phần tử '力' nghĩa là sức lực, kết hợp với các nét khác tạo thành sự lao động, sự mệt mỏi.
- Chữ '动' có phần tử '力' ám chỉ sự vận động, di chuyển, kết hợp với các nét khác tạo nên ý nghĩa của sự hoạt động, chuyển động.
→ Chữ '劳动' thể hiện ý nghĩa của sự làm việc, lao động.
Từ ghép thông dụng
劳动者
người lao động
劳动节
ngày Quốc tế Lao Động
劳动合同
hợp đồng lao động