Từ vựng tiếng Trung
zhú*zi

Nghĩa tiếng Việt

tre

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre, trúc)

6 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '竹' là hình ảnh của cây tre, với các nét trên là các nhánh tre.
  • Chữ '子' biểu thị hình ảnh của một đứa trẻ đang ngồi.

Kết hợp cả hai chữ, '竹子' có nghĩa là cây tre con hoặc đơn giản là 'tre'.

Từ ghép thông dụng

zhúlín

rừng tre

zhúsǔn

măng tre

zhúzi

cây tre