Từ vựng tiếng Trung
zhú*zi

Nghĩa tiếng Việt

cây tre, trúc

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre, trúc)

6 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Tre trúc. Trong tiếng Việt, 'tre' phổ biến hơn. Trúc là loài tre thân nhỏ, dùng làm đồ thủ công.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 竹子 thanh 5
    • 种竹子 thanh 5
    • 竹筷子 thanh 5
    • 竹子林 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.