Từ vựng tiếng Trung
fāng

Nghĩa tiếng Việt

Phương (phương hướng, hình vuông, bên, vừa mới)

1 chữ4 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / vị từ

'方' (phương) có nhiều nghĩa: phương hướng, hình vuông, bên, vừa mới. Thường trong từ ghép: 方法 (phương pháp), 方向 (phương hướng), 刚才 (vừa mới).

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.