Từ vựng tiếng Trung
wéi

Nghĩa tiếng Việt

trở thành

1 chữ4 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 为 gồm có bộ '丶' (chấm) và các nét khác tạo thành một hình khép kín giống như một cái lồng, biểu thị cho sự làm việc, hành động vì cái gì đó.

Ý nghĩa chung là 'vì' hoặc 'làm'.

Từ ghép thông dụng

因为yīnwèi

bởi vì

为了wèile

để, nhằm

成为chéngwéi

trở thành