Từ vựng tiếng Trung
zhǒng

Nghĩa tiếng Việt

loại

1 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '种' có bộ '禾' chỉ lúa, kết hợp với phần bên phải chỉ âm thanh và nghĩa gốc liên quan đến việc gieo trồng hạt giống.
  • Phần bên phải của chữ là '中', có nghĩa là trung, chỉ âm thanh.

Chữ '种' có nghĩa là giống, loại hoặc động từ trồng.

Từ ghép thông dụng

种子zhǒngzi

hạt giống

种类zhǒnglèi

loại

种植zhòngzhí

trồng trọt