vọngwàng
nhìn (xa), trông; mong, hy vọng; ngày rằm
Từ có chữ 望
viển vông, xa vời; ngông, lung tung, ẩu, sằng bậy
Từ có chữ 妄
盳
võngwǎng
lưới; mạng (Internet)
Từ có chữ 网
chán nản
cái lưới; vu khống, lừa
(xem: võng lượng 魍魎,魍魉,蝄蜽)
cái vành bánh xe
một loại cỏ, ra hoa vào mùa hè và mùa thu, sống gần bờ nước, chỗ ẩm ướt, làm thức ăn gia súc.
vongwàng
quên
Từ có chữ 忘
vongwáng
mất đi; chết, mất
Từ có chữ 亡
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.