Nhật tân nguyệt dị tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhật tân nguyệt dị =
日新月异rìxīn yuèyìHSK 6
thay da đổi thịt từng ngày
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 日新月异Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 日新月异
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết