Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēng*rì

Nghĩa tiếng Việt

sinh nhật, ngày sinh

Âm Hán Việt

sinh, sanh nhật

2 chữ9 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 过 hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sinh, sanh nhật

Từng chữ

  • sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • nhậtMặt Trời; ngày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ ngày sinh nhật hoặc sự kiện mừng sinh nhật. Cụm '生日快乐' là câu chúc phổ biến nhất. Có thể ghép với các từ khác: 生日蛋糕, 生日礼物. Lưu ý thanh điệu: shēng (thanh 1) + rì (thanh 4).

Câu ví dụ

  • 今天是我的生日Jīntiān shì wǒ de shēngrì thanh 1

    Hôm nay là sinh nhật của tôi

  • 祝你生日快乐Zhù nǐ shēngrì kuàilè thanh 4

    Chúc mừng sinh nhật bạn

  • 你的生日是哪天?Nǐ de shēngrì shì nǎitiān? thanh 3

    Sinh nhật bạn là ngày nào?

  • 我们庆祝他的生日Wǒmen qìngzhù tā de shēngrì thanh 3

    Chúng tôi ăn mừng sinh nhật anh ấy

  • 生日蛋糕shēngrì dàngāo thanh 1

    bánh kem sinh nhật

Kết hợp thường gặp

  • 生日快乐shēngrì kuàilè thanh 1

    chúc mừng sinh nhật

  • 生日派对shēngrì pàiduì thanh 1

    tiệc sinh nhật

  • 过生日guò shēngrì thanh 4

    ăn mừng sinh nhật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.