Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hạ"

Âm hạ

夏

hạxià

mùa hè; đời nhà Hạ (Trung Quốc)

HSK 3
贺

hạhè

đưa đồ mừng; chúc tụng

HSK 4
厦

hạshà

từ gọi chung chỉ nhà ở

HSK 5

Từ có chữ 厦

暇

hạxiá

rảnh rỗi; thôi, nghỉ

唬

hạhǔ

doạ nạt, đe doạ

Từ có chữ 唬

嗄

hạá

a, ô (tiếng trợ ngữ)

睱

hạxià

睱

Âm hà

河

hàhé

sông

HSK 3
霞

hàxiá

ráng mặt trời hoặc ráng mây mù

HSK 6

Từ có chữ 霞

荷

hàhé

hoa sen

Từ có chữ 荷

虾

hàxiā

con tôm

苛

hàkē

khắt khe

Từ có chữ 苛

瑕

hàxiá

vết trên viên ngọc

遐

hàxiá

xa cách

菏

hàhé

(xem: hà trạch 菏澤,菏泽)

蚵

hàhé

(xem: hà long 蚵蠪)

鰕

hàxiā

con tôm

瘕

hàjiǎ

bệnh hòn (tích hòn rắn chắc trong bụng)

鲄

hàhé

鲲

郋

hàxí

Hề (tên đất cổ thuộc Trung Quốc)

虲

hàxiā

虲

縀

hàxiá

縀

Âm ha

呵

hahē

hà hơi; quát mắng; ha ha (tiếng cười)

HSK 6

Từ có chữ 呵

诃

hahē

quát mắng

嗬

hahē

ô; ơ; ôi (thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)

岈

hayá

Tra Nha (tên núi, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)

Âm há

罅

háxià

chỗ nứt, vết nứt

Luyện viết các chữ âm "hạ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết