Từ vựng tiếng Trung
hé*huā

Nghĩa tiếng Việt

sen

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '荷' có bộ '艹' chỉ thực vật, liên quan đến cây cỏ và bộ '何' chỉ âm đọc.
  • Chữ '花' có bộ '艹' kết hợp với '化' để chỉ nghĩa hoa.

Từ '荷花' có nghĩa là hoa sen.

Từ ghép thông dụng

荷花héhuā

hoa sen

荷叶héyè

lá sen

荷兰hélán

Hà Lan