Từ vựng tiếng Trung
cǎi*xiá

Nghĩa tiếng Việt

ráng màu, mây màu buổi sáng hoặc chiều

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lông ngắn)

11 nét

Bộ: (mưa)

17 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn miêu tả thiên nhiên: ráng màu rực rỡ buổi sáng hoặc chiều. Thường mang sắc thái văn chương. Hán-Việt: 'thái hà'.

Câu ví dụ

  • 天边的彩霞真美Tiānbiān de cǎixiá zhēn měi thanh 1

    Ráng màu trên chân trời thật đẹp

  • 彩霞满天Cǎixiá mǎntiān thanh 3

    Ráng màu đầy trời

  • 绚丽的彩霞Xuànlì de cǎixiá thanh 4

    Ráng màu rực rỡ

  • 彩霞映照湖面Cǎixiá yìngzhào húmiàn thanh 3

    Ráng màu phản chiếu lên mặt hồ

  • 清晨的彩霞Qīngchén de cǎixiá thanh 1

    Ráng màu buổi sáng sớm

Kết hợp thường gặp

  • 朝霞彩霞zhāoxiá cǎixiá thanh 1

    ráng sáng ráng màu

  • 晚霞彩霞wǎnxiá cǎixiá thanh 3

    ráng chiều màu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.