Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bắc"

Âm bắc

邶

bắcbèi

nước Bội

Âm bác

膊

bácbó

cánh tay; bắp tay

HSK 4

Từ có chữ 膊

剥

bácbō

bóc vỏ, lột

HSK 6
驳

bácbó

loang lổ; lẫn lộn; phản bác, chống lại

HSK 6
搏

bácbó

đánh, tát; bắt lấy

HSK 6
趵

bácbào

giậm chân

髆

bácbó

vai

駮

bácbó

loang lổ; lẫn lộn; phản bác, chống lại

镈

bácbó

cái chuông to; cái bướm (một loại cuốc)

鑮

bácbó

鮮

髉

bácbó

鉉

Âm bạc

薄

bạcbáo

mỏng manh; nhẹ; nhạt nhẽo; ít, kém; xấu, bạc (đất)

HSK 5
泊

bạcpō

ghé thuyền, đỗ thuyền; đạm bạc

HSK 6
舶

bạcbó

thuyền lớn

HSK 6

Từ có chữ 舶

雹

bạcbáo

mưa đá

HSK 6

Từ có chữ 雹

箔

bạcbó

rèm, mành; dát mỏng

铂

bạcbó

bạch kim, nguyên tố platin, Pt

礴

bạcbó

(xem: bàn bạc 磐礡)

亳

bạcbó

đất Bạc (kinh đô vua Thang, nay thuộc tỉnh Hà Nam Trung Quốc)

鲌

bạcbà

cá thiều bạc

礡

bạcbó

(xzm: bàn bạc 磐礡)

窇

bạcbáo

窇

艊

bạcbó

艊

鞄

bạcpáo

cái túi da; thợ thuộc da

Âm bặc

匐

bặcfú

(xem: bồ bặc 匍匐)

菔

bặcfú

rau cải

踣

bặcbó

ngã, té; ngã chết giữa đường

蔔

bặcbó

(xem: đảm bặc 薝蔔)

Luyện viết các chữ âm "bắc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết