Từ vựng tiếng Trung
běi*fāng

Nghĩa tiếng Việt

phía bắc

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái thìa)

5 nét

Bộ: (vuông)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 北 gồm hai phần: phần trên là '匕' có nghĩa là 'cái thìa', phần dưới là '比' có nghĩa là 'so sánh'. Chữ này thường gợi ý phương bắc vì hình ảnh hai người quay lưng lại với nhau, nghĩ đến phương bắc lạnh giá.
  • Chữ 方 có hình dạng như một khu vực vuông vắn, chỉ phương hướng.

北方 có nghĩa là phương bắc.

Từ ghép thông dụng

北京Běijīng

Bắc Kinh

北极Běijí

Bắc Cực

北斗Běidǒu

Bắc Đẩu