Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: cẳng tay
Câu ví dụ
- 这是胳膊
Đây là cẳng tay
- 我喜欢胳膊
Tôi thích 胳膊
- 有胳膊
Có 胳膊
- 没有胳膊
Không có 胳膊
Kết hợp thường gặp
- 很胳膊
很 胳膊
- 非常胳膊
非常 胳膊
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.