Từ vựng tiếng Trung
gē*bo

Nghĩa tiếng Việt

cẳng tay

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (thịt)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cẳng tay

Câu ví dụ

  • 这是胳膊Zhè shì 胳膊 thanh 4

    Đây là cẳng tay

  • 我喜欢胳膊Wǒ xǐhuān 胳膊 thanh 3

    Tôi thích 胳膊

  • 有胳膊Yǒu 胳膊 thanh 3

    Có 胳膊

  • 没有胳膊Méiyǒu 胳膊 thanh 2

    Không có 胳膊

Kết hợp thường gặp

  • 很胳膊很 胳膊 thanh 5

    很 胳膊

  • 非常胳膊非常 胳膊 thanh 5

    非常 胳膊

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.