Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phục"

Âm phục

伏

phụcfú

áp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theo

HSK 6
袱

phụcfú

cái khăn gói

HSK 6

Từ có chữ 袱

茯

phụcfú

(xem: phục linh 茯苓)

鳆

phụcfù

con hàu nhỏ

鶝

phụcfú

lụt

虙

phụcfú

虙

蕧

phụcfù

qu

綒

phụcfū

綒

Âm phúc

幅

phúcfú

khổ rộng của vải; bức, tấm (từ dùng để đếm số vải)

HSK 5
腹

phúcfù

bụng

HSK 6
蝮

phúcfù

một loài rắn độc

褔

phúcfù

bộ phân loại cho các mặt hàng quần áo (cũ); đầy lên

葍

phúcfú

(một loại cỏ, mọc nhiều ở đồng ruộng, phần thân dưới mặt đất có thể hấp làm thức ăn, có vị ngọt)

Âm phức

愎

phứcbì

ương ngạnh, bướng

馥

phứcfù

hương thơm, thơm phức

鍑

phứcfù

鑍

Luyện viết các chữ âm "phục"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết