phụcfú
quần áo; phục tùng, chịu phục; uống (thuốc); phục vụ
Từ có chữ 服
phụcfù
lặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)
Từ có chữ 复
áp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theo
Từ có chữ 伏
cái khăn gói
Từ có chữ 袱
(xem: phục linh 茯苓)
con hàu nhỏ
lụt
虙
qu
phụcfū
綒
phúcfù
phúcfú
phúc, may mắn
Từ có chữ 福
khổ rộng của vải; bức, tấm (từ dùng để đếm số vải)
Từ có chữ 幅
bụng
Từ có chữ 腹
che, đậy
Từ có chữ 覆
một loài rắn độc
bộ phân loại cho các mặt hàng quần áo (cũ); đầy lên
(một loại cỏ, mọc nhiều ở đồng ruộng, phần thân dưới mặt đất có thể hấp làm thức ăn, có vị ngọt)
phứcfù
phứcbì
ương ngạnh, bướng
hương thơm, thơm phức
鑍
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.