Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từĐộng từ kết quả (说服 = nói làm cho phục). Chỉ hành động dùng lý do để khiến người khác tin hoặc đồng ý. Kết quả 补 thường là 了 hoặc đối tượng người (说服了老板 - đã thuyết phục sếp).
Câu ví dụ
- 我试图像服他,但他不同意。
Tôi cố gắng thuyết phục anh ấy, nhưng anh ấy không đồng ý.
- 你的理由说服了我。
Lý do của bạn đã thuyết phục tôi.
Kết hợp thường gặp
- 说服力
khả năng thuyết phục
- 说服教育
giáo dục bằng cách thuyết phục
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.