Bỏ qua, tới nội dung chính
Bài 5 · HSK 2.0 cấp 5

Suối Tế Nam

济南的泉水

49 từ vựng · 5 chặng · ~10 phút/chặng · 49 có audio

Tiến độ học0/49 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
悠久yōu jiǔlâu dài
文字wén zìchữ viết
记载jì zǎighi chép, biên niênHSK 6
形状xíng zhuànghình dạng, hình thù
描写miáo xiěmô tả
赞美zàn měica ngợi
诗shīthơ, bài thơ; thơ ca
老百姓lǎo bǎi xìngngười dân, dân thường
充满chōng mǎnlấp đầy, đầy đặn
感激gǎn jīcảm kích
从而cóng'értừ đó mà, do đó, vì thế (liên từ nối nguyên nhân-kết quả hoặc điều kiện-hệ quả trong văn viết)
产生chǎn shēngsinh ra, sản sinh, tạo ra
传说chuán shuōtruyền thuyết; câu chuyện truyền miệng; đồn đại
善良shàn liángtốt bụng, hiền lành, nhân hậu
救jiùcứu giúp
晕yūncảm thấy chóng mặt
龙lóngrồng
治疗zhì liáođiều trị, chữa bệnh
玉yùviên ngọc, đá quý; vật đẹp quý giá
壶húấm, bình
抢qiǎngcướp
埋máichôn
躲藏duǒ cángtrốn, ẩn nấp
如今rú jīnngày nay, bây giờ
分布fēn bùphân bố, phân tán
天然tiān rántự nhiên, thiên nhiên; không nhân tạo, tồn tại sẵn trong tự nhiên
优美yōu měiu mỹ - duyên dáng
独特dú tèđộc đáo
反映fǎn yìngphản ánhHSK 4
珍珠zhēn zhūngọc trai, hạt trân châuHSK 6
形成xíng chénghình thành, thành hình; quá trình phát triển và trở thành một trạng thái, cấu trúc hoặc kết quả nhất định
于yúở
广大guǎng dàrộng lớn, bao la; đông đảo
岩石yán shínham thạch; đá (thường chỉ đá cứng, vững chắc, đặc biệt trong địa chất hoặc cảnh quan thiên nhiên)HSK 6
亿yìtrăm triệu (ức)HSK 4
石灰岩shí huī yánđá vôi
地区dì qūkhu vực, vùng
表面biǎo miànbề mặt, mặt ngoài; bên ngoài, hời hợt
角度jiǎo dùgóc độ
斜xiénghiêng
为wèivì, cho, để (giới từ chỉ đối tượng, mục đích)HSK 3
火成岩huǒ chéng yánđá magma, đá núi lửa
碰pèngchạm vào
挡dǎngchặn
地势dì shìđịa hìnhHSK 6
冲chōngpha (trà, sữa bằng nước sôi), dội, xối; lao tới, xông lên
神话shén huàthần thoại, chuyện thần tiên; điều phi thực
风格fēng géphong cách; gu, văn phong; tính cách
生动shēng dòngsống động, sinh động; đầy sức sống