Từ vựng tiếng Trung
tiān*rán

Nghĩa tiếng Việt

tự nhiên

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Bộ: (lửa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '天' có thành phần chính là '大' mang ý nghĩa to lớn, khi thêm nét ngang trên cùng biến thành 'thiên' hay 'trời'.
  • Chữ '然' có bộ '火' (lửa) và phần còn lại thể hiện sự tự nhiên, như lửa cháy tự nhiên.

Từ '天然' có nghĩa là thiên nhiên, tự nhiên.

Từ ghép thông dụng

天然气tiānránqì

khí tự nhiên

天然美tiānrán měi

vẻ đẹp tự nhiên

天然矿物tiānrán kuàngwù

khoáng sản tự nhiên