Từ vựng tiếng Trung
rú*jīn

Nghĩa tiếng Việt

ngày nay

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

6 nét

Bộ: (người)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '如' bao gồm bộ '女' (nữ, con gái) và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '今' bao gồm bộ '人' (người) và phần trên có nghĩa là 'nay, hiện tại'.

'如今' có nghĩa là 'hiện nay, bây giờ', nhấn mạnh vào thời điểm hiện tại.

Từ ghép thông dụng

如今rújīn

hiện nay

如果rúguǒ

nếu như

今日jīnrì

ngày nay