Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
trạng từ / thời gianTừ chỉ thời gian hiện tại, thường mang sắc thái văn ngôn nhẹ. Phân biệt với 现在 và 今天 – 如今 hơi trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc so sánh quá khứ-nay.
Câu ví dụ
- 如今的生活比以前好多了。
- 如今很多年轻人喜欢网购。
Kết hợp thường gặp
- 如今社会
- 如今时代
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.