Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trực"

Âm trực

Âm trục

轴

trụczhóu

cái trục xe

Từ có chữ 轴

柚

trụcyòu

con thoi (để dệt vải)

妯

trụczhóu

chị em dâu

躅

trụczhú

nao núng, do dự; vết chân

舳

trụczhú

đuôi thuyền

蠋

trụczhú

sâu róm ăn lá cây

Âm trúc

筑

trúczhù

xây dựng (建筑); một loại đàn cổ

HSK 5
竺

trúczhú

nước Trúc

茿

trúczhú

迿

Luyện viết các chữ âm "trực"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết