Từ vựng tiếng Trung
zhí*dào

Nghĩa tiếng Việt

cho đến khi; mãi cho đến

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

8 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

liên từ / giới từ

Dùng để chỉ thời điểm kết thúc hoặc giới hạn thời gian. Thường đi kèm với '才' để nhấn mạnh sự trễ muộn.

Câu ví dụ

  • 我工作到很晚才回家。Wǒ gōngzuò dào hěn wǎn cái huí jiā. thanh 3

    Tôi làm việc đến rất muộn mới về nhà.

  • 直到昨天,我才知道这个消息。Zhídào zuótiān, wǒ cái zhīdào zhège xiāoxi. thanh 2

    Cho đến hôm qua tôi mới biết tin này.

Kết hợp thường gặp

  • 直到现在zhídào xiànzài thanh 2

    cho đến bây giờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.