Từ vựng tiếng Trung
zhú*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

dần dần, từ từ

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ sự thay đổi diễn ra từ từ theo thời gian.

Câu ví dụ

  • 天气逐渐变暖Tiānqì zhújiàn biànnuǎn thanh 1

    Thời tiết dần ấm lên

  • 我逐渐明白了Wǒ zhújiàn míngbai le thanh 3

    Tôi dần dần hiểu ra

  • 情况逐渐好转Qíngkuàng zhújiàn hǎozhuǎn thanh 2

    Tình hình dần cải thiện

  • 逐渐习惯zhújiàn xíguàn thanh 2

    dần quen

Kết hợp thường gặp

  • 逐渐zhújiàn thanh 2

    dần dần/từ từ

  • 逐渐改变zhújiàn gǎibiàn thanh 2

    dần thay đổi

  • 逐渐消失zhújiàn xiāoshī thanh 2

    dần biến mất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.