Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hàm"

Âm hàm

咸

hàmxián

đều (chỉ tất cả đều sao đó)

HSK 4
衔

hàmxián

cái hàm thiết ngựa; quan hàm, quân hàm, phẩm hàm; nuốt

HSK 6
涵

hàmhán

bao hàm; bao dung

HSK 6
函

hàmhán

cái tráp, bao, hộp; thư từ

酣

hàmhān

uống rượu say sưa; miệt mài, mải miết, ham

憨

hàmhān

ngu si

邯

hàmhán

(tên riêng)

晗

hàmhán

trời hửng sáng, trời hé sáng

焓

hàmhán

nhiệt hàm, lượng chứa nhiệt

肣

hàmhán

cằm; như "cái cằm" (vhn)

藖

hàmxián

薖

谽

hàmhān

miệng hoặc mở

醎

hàmxián

mặn, vị mặn

鷼

hàmxián

Chim ưng

魽

hàmhán

齽

Âm hảm

喊

hảmhǎn

kêu gào

HSK 5

Từ có chữ 喊

Âm hám

憾

hámhàn

ăn năn, hối hận

HSK 5

Từ có chữ 憾

撼

hámhàn

lay, động

HSK 6

Từ có chữ 撼

阚

hámhǎn

dòm ngó

Âm hạm

舰

hạmjiàn

tàu chiến

HSK 6
槛

hạmkǎn

hiên nhà

Từ có chữ 槛

颔

hạmhàn

cái cằm

菡

hạmhàn

(xem: hạm đạm 菡萏)

Âm hãm

陷

hãmxiàn

rơi vào, lún xuống; hãm hại; cạm bẫy

HSK 6
馅

hãmxiàn

nhân bánh

HSK 6

Từ có chữ 馅

Âm hâm

鑫

hâmxīn

giàu, thịnh vượng

歆

hâmxīn

hâm mộ, rung động

Âm ham

蚶

hamhān

con sò

衘

hamxián

衘

Luyện viết các chữ âm "hàm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết