Từ vựng tiếng Trung
hán*gài

Nghĩa tiếng Việt

bao gồm hoàn toàn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (bát đĩa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '涵' có bộ '氵' nghĩa là nước, kết hợp với phần âm '函' có nghĩa là chứa đựng, bao hàm.
  • Chữ '盖' có bộ '皿' nghĩa là bát đĩa, kết hợp với phần âm '盍' có nghĩa là che, đậy.

‘涵盖’ có nghĩa là bao gồm toàn bộ, bao hàm.

Từ ghép thông dụng

涵养hányǎng

tu dưỡng

覆盖fùgài

che phủ

含盖hángài

bao gồm