Từ vựng tiếng Trung
tóu*xián

Nghĩa tiếng Việt

chức danh

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bộ: (đi, đi lại)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '头' kết hợp giữa bộ '大' nghĩa là lớn và nét chấm nhỏ ở trên để tạo thành nghĩa là 'đầu'.
  • Chữ '衔' có bộ '行' là đi lại và phần còn lại mang ý nghĩa là 'mang' hoặc 'giữ'.

Kết hợp lại, '头衔' có nghĩa là danh hiệu hay chức danh, như một thứ được 'mang' trên 'đầu'.

Từ ghép thông dụng

头衔tóuxián

chức danh

头发tóufa

tóc

头脑tóunǎo

đầu óc