Từ vựng tiếng Trung
hán*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

chứa đựng, hàm chứa

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Chứa đựng thành phần bên trong.

Câu ví dụ

  • 这种水果含有维生素。Zhè zhǒng shuǐguǒ hányǒu wéishēngsù. thanh 4
  • 牛奶含有蛋白质。Niúnǎi hányǒu dànbáizhì. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 含有成分 thanh 5
  • 含有物质 thanh 5
  • 含有量 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.