Từ vựng tiếng Trung
hán*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

chứa đựng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '含' gồm có bộ '口' (miệng) và phần bên trên giống chữ '今' (ngày nay), gợi ý ý nghĩa liên quan đến việc chứa hoặc ngậm trong miệng.
  • Chữ '有' gồm có bộ '月' (trăng) và phần bên phải giống chữ '又' (lại), thể hiện ý nghĩa có hoặc sở hữu.

Kết hợp hai chữ này, '含有' mang ý nghĩa chứa đựng hoặc có một thứ gì đó.

Từ ghép thông dụng

包含bāohán

bao hàm

含义hányì

hàm ý

拥有yōngyǒu

sở hữu