chínhzhèng
đang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng
Từ có chữ 正
việc của nhà nước, chính trị
Từ có chữ 政
䦶
chỉnhzhěng
đều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn
Từ có chữ 整
chinhzhēng
người trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa
Từ có chữ 征
sợ run
chinhqīng
cá nấu lẫn với thịt; cá đối
cái chiêng
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.