Từ vựng tiếng Trung
jiā*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

quản gia

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (đánh khẽ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 家 (jia1) gồm radical 宀 (mái nhà) và 豕 (con heo) bên dưới, thể hiện ý nghĩa của gia đình hay nơi ở.
  • 政 (zheng4) gồm radical 攵 (đánh khẽ) và 正 (chính), thể hiện ý nghĩa của chính trị hay sự quản lý.

家政 mang ý nghĩa quản lý công việc trong gia đình.

Từ ghép thông dụng

家长jiāzhǎng

phụ huynh

家务jiāwù

việc nhà

政府zhèngfǔ

chính phủ