Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhěng*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp, chỉnh đốn

Âm Hán Việt

chỉnh lí

2 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh khẽ)

16 nét

Bộ: (ngọc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ đồ vật, phòng ốc hoặc tài liệu cần sắp xếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chỉnh lí

Từng chữ

  • chỉnhđều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc

Tầng từ vựng

整理 dùng cho đồ vật (phòng, sách) hoặc trừu tượng (suy nghĩ, cảm xúc). Thường đi với room (房间), thoughts (思绪), data (数据).

Câu ví dụ

  • 我正在整理房间。Wǒ zhèngzài zhěnglǐ fángjiān. thanh 3

    Tôi đang dọn dẹp phòng.

  • 请整理好你的书包。Qǐng zhěnglǐ hǎo nǐ de shūbāo. thanh 3

    Hãy sắp xếp cái cặp sách của cho.

Kết hợp thường gặp

  • 整理房间zhěnglǐ fángjiān thanh 3

    dọn phòng

  • 整理思绪zhěnglǐ sīxù thanh 3

    sắp xếp suy nghĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.