Từ vựng tiếng Trung
zhěng*lǐ整
理
Nghĩa tiếng Việt
sắp xếp
2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
整
Bộ: 攴 (đánh khẽ)
16 nét
理
Bộ: 玉 (ngọc)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '整' là sự kết hợp của '攴' (đánh khẽ) và '正' (đúng). Điều này gợi ý đến việc đưa mọi thứ về trật tự đúng đắn thông qua hành động có chủ ý.
- Chữ '理' bao gồm '玉' (ngọc) và '里' (bên trong). Điều này có thể hiểu là việc quản lý hay điều hành từ bên trong, làm sáng tỏ điều quý giá.
→ '整理' mang ý nghĩa sắp xếp, tổ chức lại một cách có trật tự và hợp lý.
Từ ghép thông dụng
整理
sắp xếp, tổ chức
整齐
ngăn nắp, gọn gàng
治理
quản lý, cai trị