Từ vựng tiếng Trung
zhèng*què正
确
Nghĩa tiếng Việt
đúng
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
正
Bộ: 止 (dừng lại)
5 nét
确
Bộ: 石 (đá)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- "正" bao gồm bộ "止" nghĩa là dừng lại, thể hiện sự đúng mực, chính xác.
- "确" bao gồm bộ "石" nghĩa là đá, thường dùng để chỉ sự chắc chắn, xác thực.
→ Từ "正确" có nghĩa là chính xác, đúng đắn trong việc gì đó.
Từ ghép thông dụng
正确
chính xác, đúng
正确性
tính chính xác
正确地
một cách chính xác